Tôn sóng ngói Granite

Kiến thức sản phẩm

Bảng báo giá tôn cuộn chi tiết nhất hôm nay

Thứ 2, 14/08/2023, 11:27 GMT+7

Báo giá tôn cuộn bao nhiêu? Thông tin về kích thước và phân loại tôn cuộn như thế nào? Thương hiệu uy tín cung cấp tôn cuộn ở đâu ? Tất cả những điều này không phải ai cũng nắm rõ khi mua sản phẩm tôn cuộn. Đừng lo bài viết dưới đây sẽ đưa ra lời giải đáp chi tiết nhất. 

1. TÔN CUỘN LÀ GÌ ?

Tôn cuộn hay tole cuộn là loại tôn được sản xuất bởi thép cán nguội mỏng và cuộn tròn lại. Trên thị trường, các loại tôn cuộn được sử dụng rộng rãi như tôn cán sóng, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu… 

Sản phẩm được làm từ chất liệu thép tấm và có phủ lớp phụ gia trên bề mặt. Quy trình sản xuất tôn cuộn khá phức tạp và được ứng dụng nhiều trong công nghệ hiện đại. 

1.1. Quy cách và tiêu chuẩn 

Thông số kỹ thuật của cuộn tôn: 

  • Độ dày: 0.16mm ÷ 1.6mm

  • Chiều rộng tiêu chuẩn: 914mm ÷ 1200mm

  • Trọng lượng: Tối đa 10 tấn

  • Chiều dài: 2.440 mm – 6.000m/cuộn

  • Đường kính tiêu chuẩn: 508mm 

Thông tin về kích thước tôn cuộn 

Thông tin về kích thước tôn cuộn 

Để tôn cuộn có thể đáp ứng các yêu cầu cao từ các công trình quy mô lớn nhỏ thì sản phẩm cần sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn quốc tế và phổ biến nhất là: 

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3321, JIS G3322

  • Tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346, BS EN 10169

  • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792, ASTM A755

  • Tiêu chuẩn Úc AS 1397

Hơn nữa, tôn dạng cuộn được sử dụng quy trình công nghệ NOF, Skinpass ướt và dao gió mang đến bề mặt tôn chịu lực và chống ăn mòn cực tốt.

1.2. Cách tính trọng lượng tôn dạng cuộn

Trọng lượng trung bình một tôn cuộn dao động khoảng từ 200kg đến 500kg tương ứng với 0.5 tấn tới 1 tấn. Để tính trọng lượng cuộn tôn thì cần biết chính xác độ dày của tôn. 

báo giá tôn cuộn hàng tôn lạnh

Sản phẩm tôn lạnh dạng cuộn của Tôn Pomina tiêu chuẩn châu Âu BS EN 10346 xuất khẩu sang Pháp

Công thức tính: m(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) x 7,85

Trong đó: 

  • W: Chiều rộng tôn

  • m: Trọng lượng

  • T: Độ dày tôn

  • L: Chiều dài tôn

  • 7,85: Khối lượng riêng của sắt thép 

1.3. Ưu điểm của tôn cuộn

Tôn cuộn sở hữu các ưu điểm nổi bật như sau:

  • Có khả năng chống ăn mòn, mang đến lớp bảo vệ tôn sáng đẹp và bắt màu hơn.

  • Trọng lượng nhẹ và cán mỏng thành cuộn nên dễ dàng vận chuyển và thi công.

  • Sản phẩm có độ bền vượt bậc và trường tồn với thời gian. 

  • Mẫu mã và màu sắc đa dạng, rất phù hợp với nhiều thiết kế khác nhau. 

  • Có khả năng chống ồn và tránh các tác nhân từ ánh sáng mặt trời, gió bão…

Báo giá tôn cuộn mới nhất

Tôn cuộn trong ứng dụng cán sóng làm vách tường, mái lợp

1.4. Ứng dụng 

Với ưu điểm vượt trội của tôn cuộn mà càng ngày được ứng dụng rộng rãi:

  • Làm vật liệu trang trí nội ngoại thất cho ngôi nhà và các kiến trúc nhỏ.

  • Làm thiết kế điện tử, điện lạnh, đồ dùng nhà bếp và gia dụng. 

  • Ứng dụng trong ngành điện: làm vỏ bảo vệ tủ lạnh, máy tính, máy giặt…

  • Trong sản xuất ô tô: làm đinh tán, thanh xoắn… 

  • Ứng dụng trong công nghiệp dầu khí: ống dẫn dầu khí, giàn khoan.

  • Dùng trong công nghiệp: thùng chứa hóa học, bồn chứa nước. 

  • Trong lĩnh vực truyền thống: làm các loại bảng hiệu, biển quảng cáo ngoài trời… 

>>Xem thêm: Thép cuộn cán nguội là gì? Đơn vị cung cấp thép cán nguội uy tín hàng đầu hiện nay

2. PHÂN LOẠI TÔN CUỘN

Hiện trên thị trường, tôn cuộn có nhiều loại khác nhau nhưng phổ biến nhất là sản phẩm tôn mạ kẽm, tôn Inox, tôn mạ màu và tôn cán sóng. Mỗi loại sẽ có các đặc điểm riêng biệt như sau: 

Các loại tôn cuộn phổ biến

Các loại tôn cuộn phổ biến

2.1. Tôn mạ kẽm

Thông số kích thước của tôn cuộn mạ kẽm như thế nào sẽ phụ thuộc vào yêu cầu thi công của người tiêu dùng. Sản phẩm này trước kia thường làm mái che cho công trình công nghiệp, lợp mái nhà ở hay làm bảng hiệu, biển quảng cáo, biển chờ xe bus.  Hiện nay, sản phẩm được wungs dụng phổ biến cho trong lĩnh vực sản xuất là chủ yếu.

2.2. Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm

Tôn mạ nhôm kẽm là dòng sản phẩm tiên tiến và chất lượng ưu việt hơn nhiều so với tôn chỉ mạ lớp kẽm. Tôn sở hữu khả năng chống ăn mòn từ kẽm và làm lạnh từ nhôm. Do đó, sản phẩm này hiện đang dần thay thế cho tôn mạ kẽm, nó được ứng dụng rộng rãi cho công trình dân dụng, nhà máy, nhà xưởng...

báo giá tôn cuộn mạ màu

Hình ảnh những cuộn tôn lạnh mạ màu của Pomina tiêu chuẩn Mỹ ASTM xuất khẩu Mỹ

2.3. Tôn cuộn Inox 

Tôn cuộn Inox thường hay gọi “Thép không gỉ” là sản phẩm được nhiều người tiêu dùng ưa chuộng. Bởi khả năng kháng oxy hóa cao nên thường ứng dụng nhiều trong ống dẫn dầu khi, lợp mái, bồn chứa hóa học… 

2.4. Tôn mạ màu 

Tôn mạ màu là sản phẩm tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ thêm lớp sơn tăng sự đa dạng màu sắc. Điều này vừa đảm bảo sự bền cứng ban đầu của tôn lạnh vừa mang tính thẩm mỹ cao cho công trình thi công của người tiêu dùng.  

3. TÔN POMINA - ĐỊA CHỈ MUA TÔN CUỘN UY TÍN 

Với nhiều năm hoạt động trong ngành tôn thép xây dựng. Hiện Tôn Pomina được đánh giá là một trong những thương hiệu tôn uy tín hàng đầu Việt Nam với phủ sóng khắp mọi miền đất nước hình chữ S, cũng như phân phối đến nhiều thị trường nước ngoài như Châu Âu, Châu Úc, Châu Á, Châu Mỹ...

Tôn Pomina - Thương hiệu mua tôn cuộn uy tín

Tôn Pomina - Thương hiệu mua tôn cuộn uy tín

Để đạt được thành tựu vượt bậc như thế, Pomina luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu với: 

  • Mọi sản phẩm tôn đều đáp ứng các chứng nhận chất lượng cao từ các quốc gia có tiêu chuẩn khắt khe như Mỹ, Nhật Bản, Châu Âu.

  • Hệ thống dây chuyền và công nghệ sản xuất được lắp đặt 100% từ thương hiệu uy tín thế giới Tenova - Ý.

  • Nguồn phôi thép tinh khiết nhất đến từ các thương hiệu có tiếng trên thế giới như Nippon Steel (Nhật Bản), Formosa (Việt Nam)...

  • Tôn Pomina chọn sơn phủ đều đến từ các hãng hàng đầu như AkzoNobel (Hà Lan), PPG (Mỹ).

  • Giá thành tôn cuộn do nhà máy Tôn Pomina luôn cạnh tranh nhất trên thị trường và không phát sinh chi phí bảo trì, bảo dưỡng do sản phẩm có tuổi thọ lên đến 30 - 40 năm. 

  • Sản phẩm có đa dạng màu sắc, mẫu mã và thiết kế tính năng ưu việt mang đến cho người dùng tôn cuộn chất lượng, đáp ứng mọi nhu cầu. 

báo giá tôn cuộn tiêu chuẩn Mỹ

Sản phẩm tôn lạnh màu của Pomina đạt tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755 xuất khẩu thị trường Mỹ

>>Xem thêm: Tôn kẽm là gì? Bảng báo giá tôn mạ kẽm tháng 6 2023 mới nhất

4. BẢNG BÁO GIÁ TÔN CUỘN CHI TIẾT NHẤT 

4.1. Bảng giá tôn lạnh 

     Độ Dày tôn (dem)    

    Trọng Lượng (Kg/m)    

    Giá (VNĐ/m)    

3 dem 00

2.60

Liên hệ 

3 dem 20

2.80

Liên hệ 

3 dem 50

3.00

Liên hệ 

3 dem 80

3.25

Liên hệ  

4 dem 00

3.35

Liên hệ 

4 dem 50

4.00

Liên hệ 

4 dem 80

4.25

Liên hệ  

5 dem 00

4.45

Liên hệ 

4.2. Bảng giá tôn mạ màu 

    Độ Dày tôn (dem)    

    Trọng Lượng (kg/m)    

    Đơn Giá (VNĐ/m)    

3 dem 00

2.50

Liên hệ 

3 dem 30

2.70

Liên hệ 

3 dem 50

3.00

Liên hệ 

3 dem 80

3.30

Liên hệ 

4 dem 00

3.40

Liên hệ 

4 dem 20

3.70

Liên hệ 

4 dem 50

3.90

Liên hệ 

4 dem 80

4.10

Liên hệ  

5 dem 00

4.45

Liên hệ  

4.3. Bảng báo giá tôn cuộn mạ kẽm 

    Độ Dày Tôn (dem)    

    Trọng Lượng (kg/m)    

    Đơn Giá (Đ/M)    

2 dem 90

2.45

Liên hệ 

3 dem 20

2.60

Liên hệ  

3 dem 50

3.00

Liên hệ 

3 dem 80

3.25

Liên hệ 

4 dem 00

3.50

Liên hệ 

4 dem 30

3.80

Liên hệ 

4 dem 80

4.15

Liên hệ 

5 dem 00

4.50

Liên hệ 

>>Xem thêm: Tôn lạnh chống nóng - Bảng báo giá chi tiết năm 2023

Trên đây là các thông tin chi tiết và bảng báo giá tôn cuộn. Mong rằng qua bài viết này mang đến thông tin hữu ích về vật liệu tôn ưu chuộng nhất trên thị trường hiện nay. Để được tư vấn chi tiết hơn, quý khách hàng vui lòng liên hệ với Tôn Pomina theo thông tin dưới đây.

Công ty Cổ Phần Tôn Pomina

  • Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

  • Số điện thoại: 02543895118

  • Hotline: 0906687917

  • Email: [email protected]

Tôn Pomina

Ý kiến bạn đọc