TÔN LẠNH

Tôn mạ lạnh ShieldViet AZ150 là dòng tôn mạ nhôm kẽm có độ dày lớp mạ lớn kết hợp lớp phủ bề mặt Pomina Crystal® độc đáo, mang đến độ bền siêu ...
Tôn lạnh Solar AZ100 là dòng tôn mạ hợp 2 lớp, hợp kim nhôm kẽm chứa 55% AL, 43.5% ZN, 1.5% Sl, sản phẩm sở hữu cấu tạo độ dày lớp mạ AZ100 bền bỉ ...
Tôn lạnh Pomina AZ70/AZ100 là 2 loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm với độ dày lớp mạ lần lượt là AZ70 và AZ100, thích hợp ứng dụng cho các công trình dân dụng ...

Với sự cải tiến về công nghệ sản xuất, tôn lạnh ngày càng thu hút sự lựa chọn của người tiêu dùng cho đa số các công trình: dân dụng và dự án lớn.

MỤC LỤC NỘI DUNG

1. TÔN LẠNH LÀ GÌ?

2. PHÂN LOẠI TÔN LẠNH

3. BẢNG GIÁ TÔN LẠNH MỚI NHẤT 2022

4. QUY TRÌNH SẢN XUẤT TÔN LẠNH

5. KÍCH THƯỚC TẤM TÔN LẠNH

6. TIÊU CHUẨN TÔN LẠNH

7. ĐƠN VỊ CUNG CẤP TÔN LẠNH CHẤT LƯỢNG, UY TÍN

8. MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ TÔN LẠNH

Sản phẩm tôn lạnh hay còn được gọi là tole lạnh hay tôn mạ lạnh là một vậy tư xây dựng được ưa chuộng hiện nay. Tôn mạ lạnh có thể áp dụng cho nhiều vị trí của một công trình như lợp mái, ốp tường, vách ngăn, máng xối, mái hiên, ống hay quả cầu thông gió...Vậy tôn lạnh là gì? giá tôn lạnh bao nhiêu tiền 1m2, kích thước tấm tôn lạnh bao nhiêu, nên dùng tôn lạnh 1 lớp hay 3 lớp để lợp nhà, nên mua tole lạnh của thương hiệu nào?..Tìm hiểu bài viết dưới đây để tham khảo nhé!

1. TÔN LẠNH LÀ GÌ

Tôn lạnh là lá thép cán nguộn được mạ hợp kim nhôm kẽm và silic với tỉ lệ lần lượt là: 55% AL, 43.5% ZN, 1.5% Sl. Đây là kết quả của quá trình nghiên cứu và sáng tạo của các kỹ sư để gia tăng độ bền cho các tấm lợp tôn lạnh hiện nay.

Theo đó, sự kết hợp của nhôm và kẽm trong lớp mạ trên mỗi tấm tôn lạnh đã nâng cao khả năng chống ăn mòn đến từ các tác động của thời tiết,  môi trường thiên nhiên gây ra. Nhờ vậy, sản phẩm tole lạnh có tuổi thọ cao hơn so với sản phẩm tôn kẽm trong cùng 1 điều kiện môi trường.

tôn lạnh có chống nóng không

Tôn lạnh là sản phẩm vật tư xây dựng được ứng dụng nhiều cho các công trình dân dụng và công trình dự án

Cụ thể hơn, trong thành phần nhôm của lớp mạ hợp kim nhôm - kẽm tạo ra 1 màng ngăn cách cơ học. Và tác dụng của màng cơ học này giúp chống lại tác động ăn mòn môi trường. Còn Thành phần kẽm có tác dụng bảo vệ điện hóa hy sinh cho lớp thép trong cùng. Khi tiếp xúc nước, hơi ẩm, kẽm sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ tại những mép cắt hoặc những chỗ trầy xước.

Mặt khác, giá thành tôn lạnh cũng rẻ hơn nhiều so vật liệu xây dựng khác như gạch ngói đồng thời trọng lượng lại nhẹ hơn, thích hợp với nhiều địa hình đất nền. Chính điều này đã giúp cho tôn lạnh thu hút người tiêu dùng hơn trong thời gian gần đây.

1.1 Ưu điểm và nhược điểm tôn lạnh

  • Ưu điểm:

So với các kiểu tôn lạnh truyền thống trước kia, tôn lạnh ngày nay là một sản phẩm sở hữu thành phần hợp kim Nhôm – Kẽm nên có khả năng chống ăn mòn, gia tăng tuổi thọ cho công trình. 

tôn lạnh cho công trình nhà ở

Nhiều người tiêu dùng lựa chọn tôn lạnh để bảo vệ phần mái cũng như giúp ngôi nhà mát hơn

Đặc biệt, với công nghệ sản xuất hiện đại hơn, nhiều thương hiệu sản xuất tôn lạnh đã đưa sản phẩm này lên 1 tầm cao mới với chất lượng ưu việt. Cụ thể hơn, ngay dưới đây là bảng so sánh giữa tôn thông thường và tôn lạnh Solar AZ100 của Tôn Pomina:

Tôn lạnh

Tôn thông thường

Lớp mạ hợp kim Nhôm – Kẽm , tăng khả năng chống ăn mòn cao.

Chỉ sở hữu lớp mạ kẽm, khả năng chống ăn mòn thấp.

Lớp phủ Pomina Crystal (lớp màng nhựa trong suốt) chống rỉ sét gấp 3 lần

Không có lớp màng nhựa, nhanh rỉ sét hơn.

Vân bông đều, đẹp, mịn, bề mặt sáng bóng lên đến 10 năm.

Vân bông kẽm lớn, 2-3 năm bắt đầu xuất hiện dấu hiệu vàng ố, rỉ sét.

Chống bám bẩn vượt trội.

Vì không có lớp phủ bảo vệ nên bề mặt dễ bám bụi bẩn, khả năng rửa trôi thấp hơn.

Nhờ tăng cường lớp phủ kép nên giảm hấp thụ nhiệt lên đến 6 độ C.

Hấp thụ nhiệt ban ngày, làm mát về đêm chậm hơn.

Bảng so sánh tôn lạnh Solar và tôn thường 

Từ bảng so sánh trên phần nào cho thấy ưu điểm vượt trổi của tôn lạnh công nghệ đã giúp cho sản phẩm đang trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình.

So với các vật liệu khác, tôn lạnh sẽ dàng vận chuyển, lắp đặt, thúc đẩy quá trình thi công và thời gian hoàn thiện nhanh hơn.

Tiết kiệm kinh phí thi công đó là điểm cộng cho sản phẩm tôn lạnh ngày nay. Ưu điểm lại vô cùng phù hợp với đời sống người Việt.

  • Nhược điểm:

Bên cạnh những ưu điểm vượt trội chúng tôi vừa đề cập, thì sản phẩm tôn lạnh vẫn còn một số nhược điểm đến từ độ bền. Khi so sánh nó với các vật tư khác như gạch ngói thì chắc chắn ngói gạch vẫn là sản phẩm mang đến độ bền cao hơn.

Ngoài ra, với những công trình đòi hỏi tiêu chí thẩm mỹ cao như biệt thự, resort thì tôn lạnh sẽ là sản phẩm xếp sau các vật tư khác như: gạch ngói, tôn giả ngói, tôn lạnh mạ màu.

>> Xem thêm:  Tôn lạnh chống nóng: Vật tư mang đến không gian mát lạnh cho công trình dân dụng

1.2 Ứng dụng của tole lạnh chống nóng

Với nhiều ưu điểm vượt trội, sản phẩm tôn lạnh được nhiều khách hàng chọn lựa cho nhiều mục đích như:

  • Lợp mái, tấm lợp cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, xí nghiệp
  • Làm vách ngăn trong gia đình.
  • Làm ván trần, cửa cuốn cho các gara, cửa hàng, công ty, nhà ở.
  • Làm vỏ bọc cho các thiết bị điện …
  • Dùng làm trang trí nội thất
  • Làm bảng bảng hiệu, bảng quảng cáo cho các công ty, cửa hàng
  • Ứng dụng chóng nóng trong phòng sạch, kho lạnh, phòng thí nghiệm, karaoke,..

Người ta còn kết hợp tôn lạnh và lớp cách nhiệt chống nóng, mang đến giải pháp tôn lạnh chống nóng tuyệt vời. Chính vì vậy, tole chống nóng hay còn có tên gọi khác như tôn PU, tôn mát, tôn cách nhiệt, tôn giảm nhiệt, tôn cách nhiệt cách âm hiện đang là sản phẩm làm mưa làm gió cho các công trình dân dụng.

tôn lạnh chống nóng giảm nhiệt

Tole lạnh chống nóng tại công trình xây điểm trường vùng cao

1.3 Các loại sóng của tôn lạnh

Ngày nay, nhằm đáp ứng tiêu chí nhu cầu sử dụng khác nhau cho các kiểu công trình nên các nhà máy cán tôn đã cho ra đời các máy dập sóng tôn khác nhau, đa dạng kiểu sóng cũng như số lượng sóng trên 1m2.

Theo đó, tùy từng nhu cầu sử dụng, tiêu chí thoát nước, làm mát của công trình mà tôn lạnh được sản xuất và dập sóng khác nhau. Cụ thể 

Với công trình dân dụng, phổ biến nhất là các kiểu sóng vuông, sóng chữ nhật với số lượng sóng được ưa chuộng nhất là 9 sóng và 11 sóng.

Đối với công trình dự án, công trình kho xưởng, nhu cầu thoát nước cao, nên các kiểu sóng được ứng dụng nhiều nhất là: 5 sóng, 6 sóng và 7 sóng.

>> Xem thêm: Thách thức thời tiết khắc nghiệt - Tôn lạnh Solar mang đến ngôi nhà mơ ước cho người dân vùng biển

2. PHÂN LOẠI TÔN LẠNH

Phân loại tôn lạnh là cách để giúp người tiêu dùng phân biệt tôn lạnh nào tốt, tôn nào phù hợp lợp nhà, tôn lợp chuồng trại, tôn làm rào ngăn cách hay làm máng xối...

2.1 Cách phân loại tôn lạnh

2.1.1. Phân loại theo phân khúc

Để phân loại tôn lạnh, chúng ta cần dựa vào tiêu chí sử dụng của các công trình. Phổ biến nhất là 3 phân khúc cho 3 kiểu công trình:

tôn lạnh đẹp và mát

Tôn lạnh công nghệ mới đã đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng về một sản phẩm lợp mái chất lượng và đẹp bền bỉ

- Tôn lạnh thường (AZ70 – AZ100): cho công trình dân dụng. Với thành phần lớp mạ hợp kim nhôm kẽm lần lượt là AZ70 và AZ100, sản phẩm đáp ứng đủ nhu cầu một mái tôn vững chãi, khả năng chống nóng cũng như tuổi thọ từ 8 – 10 năm tùy khu vực, vùng miền.

- Tôn lạnh cao cấp AZ100: cho công trình dân dụng ở nơi có khí hậu khắc nghiệt như miền Trung, vùng sông ngòi, kênh rạch; hoặc các công trình kho xưởng nơi môi trường nhiều hóa chất độc hại. Chính vì vậy, sản phẩm tôn lạnh dùng cho các công trình này cần phải có độ dày mác thép tốt nhất, lợp mạ hợp kim nhôm kẽm dày (AZ100). Ngoài ra, khác với sản phẩm tôn lợp dân dụng AZ100, loại tôn lạnh cao cấp AZ100 còn có các lợp phủ bảo vệ ưu việt hơn.

tôn lạnh cho công trình trọng điểm

Chất lượng của tôn lạnh cao cấp AZ150 đáp ứng các tiêu chí cho các công trình ở khu công nghiệp

- Tôn lạnh cao cấp AZ150: cho công trình lớn, công trình dự án trong các cụm khu công nghiệp, khu chế xuất… đây là nơi nhiễm hoa chất cao trong môi trường. Các hóa chất này sẽ tác động trực tiếp đến bề mặt của tôn, ăn sâu vào từng lớp thành phần và cuối cùng là phá hủy lớp thép nền. Vì vậy, yếu tố bền vững là tiêu chuẩn đầu tiên để các công trình trọng điểm đa số đều dùng dòng tôn lạnh cao cấp có lớp mạ nhôm kẽm lên đến 150.

>> Xem thêm: Chọn tôn lạnh nào cho công trình công nghiệp

2.1.2 Phân loại theo số lớp

  • Tôn 1 lớp
  • Tôn 2 lớp Sandwich Panel
  • Tôn 3 lớp cách nhiệt: Tôn bề mặt + PU + PVC và Tôn bề mặt + PU + Alufin

2.1.3 Phân loại theo chất liệu cấu tạo 

  • Tôn nhôm
  • Tôn inox
  • Tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.

2.2 Ở Tôn Pomina có mấy loại tôn lạnh?

Ngay từ khi ra mắt thị trường, Tôn Pomina đã chủ động phân khúc rõ ràng các dòng tôn lạnh cho người tiêu dùng dễ dàng nắm bắt. Từ đó, việc đưa ra lựa chọn cũng được nhanh chóng hơn và phù hợp cho nhu cầu, tiêu chí kinh phí xây dựng.

Theo đó, ở Tôn Pomina có 3 dòng tôn lạnh chính và có tên gọi phân biệt cụ thể:

- Tôn lạnh Pomina AZ70 và Tôn lạnh Pomina AZ100: 2 dòng này đều sở hữu lớp bảo vệ Antifinger chống ăn mòn, chỉ khác nhau ở độ dày lớp mạ (AZ70 và AZ100). Đồng thời, mỗi sản phẩm sở hữu chế độ bảo hành ăn mòn thùng khác nhau. 5 năm chống ăn mòn cho AZ70 và 10 năm chống ăn mòn cho AZ100.

tôn lạnh lợp chuồng trại

Lợp chuồng trại làm mát và chống nóng là một trong những ứng dụng của Tôn lạnh Solar AZ100

- Tôn lạnh Solar AZ100: dòng tôn lạnh cao cấp sở hữu lớp phủ Pomina Crystal trong suốt, tăng khả năng chống ăn mòn thủng và độ bền gấp 3 lần so với tôn thường. Đặc biệt, sản phẩm hiện đnag được ưa chuộng ở khu vực có khí hậu khắc nghiệt, nơi có khí hậu nhiễm phèn, nhiễm mặn. Tôn lạnh Solar AZ100 được bảo hành ăn mòn thủng lên đến 15 năm.

- Tôn lạnh cao cấp ShieldViet AZ150: dòng tôn lạnh sở hữu độ dày lợp mạ nhôm kẽm lên đến 150, chống rỉ sét tốt trong môi trường khu công nghiệp nhiều axit, hóa chất. Chính vì vậy, sản phẩm là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình trọng điểm, dự án lớn. Tôn lạnh cao cấp ShieldViet được bảo hành ăn mòn thủng lên đến 20 năm.

>> Xem thêm: Tôn Pomina tạo bước đột phá với sản phẩm tôn mạ lạnh Solar AZ100 thế hệ mới

3. BẢNG GIÁ TÔN LẠNH MỚI NHẤT 2022

3.1 Bảng giá tôn lạnh Pomina AZ70/AZ100

  • Tôn lạnh Pomina AZ70:
Đặc tính kỹ thuật Khổ rộng (mm) Độ dày BMT (mm) Độ dày TCT(mm) Tỷ trọng (kg/m±0.15) Đơn giá (VND)

Độ dày lớp mạ: AZ70

Mác thép: G350 - G550

Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh:

JIS, SIRIM, EU, ASTM

1200 0.215 0.235 2.10 Liên hệ
1200 0.240 0.260 2.44 Liên hệ
1200 0.290 0.310 2.92 Liên hệ
1200 0.345 0.365 3.43 Liên hệ
1200 0.395 0.415 3.90 Liên hệ 
1200 0.445 0.465 4.38 Liên hệ 
1200 0.685 0.695 6.73 Liên hệ 
  • Tôn lạnh Pomina AZ100:
Đặc tính kỹ thuật Khổ rộng (mm) Độ dày BMT (mm) Độ dày TCT(mm) Tỷ trọng (kg/m±0.15) Đơn giá (VND)

Độ dày lớp mạ: AZ100

Mác thép: G350 - G550

Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh:

JIS, SIRIM, EU, ASTM

1200 0.29 0.320 2.95 Liên hệ 
1200 0.345 0.375 3.47 Liên hệ 
1200 0.395 0.425 3.94 Liên hệ 
1200 0.445 0.475 4.41 Liên hệ 
1200 0.495 0.525 4.88 Liên hệ 
  1200 0.545 0.575 5.35 Liên hệ 

3.2 Bảng giá tôn lạnh cao cấp Solar AZ100

Đặc tính kỹ thuật Khổ rộng (mm) Độ dày BMT (mm) Độ dày TCT(mm) Tỷ trọng (kg/m±0.15) Đơn giá (VND)

Độ dày lớp mạ Tôn Solar:

AZ100

Mác thép: G350 - G550

Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh:

JIS, SIRIM, EU, ASTM

1200 0.29 0.320 2.95 Liên hệ 
1200 0.345 0.375 3.47 Liên hệ 
1200 0.395 0.425 3.94 Liên hệ 
1200 0.445 0.475 4.41 Liên hệ 
1200 0.495 0.525 4.88 Liên hệ 
1200 0.545 0.575 5.35 Liên hệ 

3.3 Bảng giá tôn lạnh cao cấp ShieldViet AZ150

Đặc tính kỹ thuật Khổ rộng (mm) Độ dày BMT (mm) Độ dày TCT(mm) Tỷ trọng (kg/m±0.15) Đơn giá (VND)

Độ dày lớp mạ: AZ150

Mác thép: G350 - G550

Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh:

JIS, SIRIM, EU, ASTM

1200 0.29 0.35 3.01 Liên hệ 
1200 0.345 0.4 3.53 Liên hệ 
1200 0.395 0.45 4.00 Liên hệ 
1200 0.445 0.5 4.47 Liên hệ 
1200 0.495 0.55 4.94 Liên hệ 
1200 0.545 0.60 5.41 Liên hệ 

3.4 Tôn lạnh chống nóng bao nhiêu tiền 1m2

Nhiều quý khách vẫn có chung nhiều thắc mắc liên quan đến giá của tôn lạnh: tôn lạnh chống nóng bao nhiêu tiền 1m2, bảng báo giá tôn lạnh 1 lớp, giá tôn lạnh 2 lớp, giá tôn lạnh 3 lớp, góa tôn lạnh 5 dem..... Do mỗi khu vực sẽ có một chính sách giá và ưu đãi khác nhau đến từ hệ thống đại lý cắn cán của Pomina quý khách hàng vui lòng gọi vào số hotline của Tôn Pomina 0906687917 để được tư vấn và giải đáp tận tình.

>> Xem thêm:  Nên lợp tôn lạnh không? Chọn đơn vị thi công lợp tôn lạnh nào đảm bảo uy tín?

4. QUY TRÌNH SẢN XUẤT TÔN LẠNH

Dưới đây là quy trình dây chuyền mạ lạnh sẽ trải qua 3 dây chuyền chính: Dây chuyền Tẩy rỉ - Dây chuyền Cán nguộn - Dây chuyền Mạ lạnh.

tôn lạnh được sản xuất khép kín

Các sản phẩm tôn lạnh của Pomina đều được sản xuất trên dây chuyền khép kín, đồng bộ công nghệ 100% Châu Âu

Theo quy trình, chúng ta có thể hiểu về cơ bản, các cuộn tôn lạnh được sản xuất từ các cuộn thép cán nguộn đã trải qua 3 dây chuyền chính và nhiều dây chuyền phụ. Trong đó có những công đoạn đặc biệt quan trọng:

  • Xử lý bề mặt.
  • Ủ băng.
  • Mạ hợp kim.
  • Làm nguộn.
  • Sơn phủ (dành cho tôn lạnh mạ màu).

Trải qua các công đoạn, dây chuyền khép kín, chế độ kiếm tra chất lượng bằng các thiết bị công nghệ, hiện đại nhất. Tùy mỗi dòng sản phẩm mà công nghệ phủ cũng như thành phần lớp phủ bảo vệ trên bề mặt mỗi cuộn tôn lạnh là khác nhau. Chẳng hạn như tôn lạnh Pomina AZ70, AZ100 được phủ lớp Antifinger, Tôn lạnh Solar AZ100 hay Tôn lạnh ShieldViet AZ150 được phủ lớp màng nhựa Pomina Crystal. Đây là lớp phủ độc quyền giữa Tôn Pomina và Tập đoàn sơn phủ hàng đầu thế giới AkzoNobel.

Thành phẩm tôn cuộn để vận chuyển đến các nhà máy cán tôn. Sau đó, các cuộn tôn lạnh sẽ trải qua công đoạn cán sóng tôn, tạo ra thành phẩm cuối cùng đến với người tiêu dùng.

5. KÍCH THƯỚC TẤM TÔN LẠNH

Kích thước tấm tôn lạnh đúng và chuẩn là điều người tiêu dùng rất quan tâm. Vì khi tính toán chính xác thì việc mua tôn lợp, số lượng boa nhiêu, độ dài bao nhiều để vừa đủ cho công trình sẽ giúp cho khách hàng có sự tính toán chi phí hợp lý. Tránh trường hợp mua thừa, hoặc thiếu gây ảnh hưởng cho công trình cũng như quá trình thi công vì vậy mà ảnh hưởng theo.

tôn lạnh 9 sóng

Hình ảnh minh họa cho sản phẩm tôn lạnh 9 sóng 

Hiện nay, kích thước tôn lạnh phổ biến nhất từ thông số của nhà sản xuất là 1.07m. Tuy nhiên, nhằm phục vụ nhu cầu khác nhau của người dùng, các tấm tôn lạnh lợp mái có nhiều kích thước, dao động trong khoảng 0.9m đến 1.07m thành phẩm. Trong đó, khổ tôn hữu dụng thông thường sẽ từ 0.85m đến 1m.

Dưới đây là một số kích thước phổ biến, phù hợp với đại đa số công trình.

5.1 Kích thước tôn lạnh lợp mái 5 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1.07m
  • Chiều cao sóng tôn: 3.2cm
  • Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m
  • Bước sóng tôn: 25cm
  • Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…

5.2 Kích thước tôn lạnh lợp mái 6 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1.065m
  • Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 20cm
  • Chiều cao sóng tôn: 4cm

5.3 Kích thước tôn lạnh 7 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1m
  • Bước sóng tôn: 16.6 cm
  • Chiều cao sóng tôn: 5cm
  • Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m
  • Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…

5.4 Kích thước tấm tôn lạnh lợp mái 9 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1m
  • Bước sóng tôn: 12.5cm
  • Chiều cao sóng tôn: 2.1cm
  • Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m
  • Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…

5.5 Kích thước tôn lạnh 11 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1.07m, khổ rộng hữu dụng 1m
  • Chiều cao sóng tôn: 2cm
  • Bước sóng: 10cm
  • Độ dày tôn: 0.8mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4m, 3m

5.6 Kích thước tấm tôn lạnh 13 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1.2 mét
  • Bước sóng: 9cm
  • Độ dày tôn: 0.8 mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2m, 2.4 m, 3m

>> Xem thêm:  Công thức tính kích thước tôn lạnh lợp nhà đúng và chuẩn

6. TIÊU CHUẨN TÔN LẠNH

Tiêu chuẩn tôn lạnh là một hệ thống nhằm mục đích phân loại, đánh giá và xác định chất lượng của tôn lạnh. Các tiêu chuẩn này dựa trên các tính chất hóa học, cơ học và luyện kim của các loại tôn mạ.

ton lạnh xuất khẩu

Sản phẩm tôn lạnh của Pomina đạt các tiêu chuẩn để xuất khẩu sang Châu Âu (Pháp)

Cụ thể, tại Tôn Pomina, chúng tôi chú trọng đầu tư máy móc sản xuất cao cấp hàng đầu, 100% của Châu Âu (Tenova - Ý) nhằm tối ưu hóa chất lượng thành phẩm. Nên mỗi thành phẩm tôn lạnh Pomina khi đến tay người tiêu dùng đều đạt các tiêu chuẩn khắt khe nhất của quốc tế: 

  • Tiêu chuẩn JIS G3321 (Nhật Bản) do ISOCERT chứng nhận, 
  • Tiêu chuẩn SIRIM (Malaysia),
  • Tiêu chuẩn EN 10346 (Châu Âu)  
  • Tiêu chuẩn ASTM A792/A792M (Mỹ).

>> Xem thêm:  Top 5 lý do mái tôn lạnh được người tiêu dùng ưa chuộng

7. ĐƠN VỊ CUNG CẤP TÔN LẠNH CHẤT LƯỢNG, UY TÍN

Là một thương hiệu sản xuất trẻ trong thị trường tôn mạ, Tôn Pomina đã chủ động tạo sự khác biệt trong việc đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhất từ Tập đoàn Tenova của Ý, mang đến chất lượng ổn định, các sản phẩm của Tôn Pomina đã được khách hàng đón nhận và đánh giá cao. Đặc biệt, chúng tôi cam kết bảo hành uy tín, đảm bảo tuổi thọ cho tôn luôn kéo dài hơn các sản phẩm cùng loại.

tôn lạnh Pomina uy tín chất lượng

Tôn Pomina là một trong những thương hiệu uy tín với các sản phẩm tôn lạnh chất lượng hàng đầu

Chính vì vậy, đa số nhà thầu hoặc thợ xây đều hiểu về chất lượng sản phẩm của thương hiệu Pomina. Nên, Tôn Pomina sẽ là thương hiệu uy tín mang đến cho người tiêu dùng Việt những sản phẩm tôn lạnh chất lượng với giá thành hợp lý nhất.

  • Video cán sóng tôn lạnh Solar AZ100:

8. MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ TÔN LẠNH

8.1 Tôn lạnh có mấy zem?

Trả lời: Tôn lạnh Pomina có đủ các loại zem, đáp ứng nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng. Trong đó, zem tôn phổ biến cho công trình nhà ở thường dao động từ 4 – 4.5 – 5 zem.

8.2 Mua tôn lạnh của Pomina ở đâu chính hãng?

Trả lời: Hiện nay, Tôn Pomina bán hàng thông qua hệ thống nhà phân phối và đại lý ủy quyền trải dài  trên 63 tỉnh thành.

8.3 Mua hàng qua đại lý thì đại lý hay Tôn Pomina đứng ra bảo hành sản phẩm cho người tiêu dùng?

Trả lời: Tôn Pomina sẽ kết hợp với đại lý để tổ chức xử lý quy trình bảo hành sản phẩm cho người tiêu dùng.

8.4 Độ đày tôn lạnh cho công trình dân dụng là bao nhiêu?

Trả lời: Hiện nay, độ dày phổ biến nhất cho công trình dân dụng là 3,5 - 4,5zem

8.5 Làm sao để biết tôn lạnh nào tốt?

Trả lời: Có thể dựa và