Loading: 0%

Tôn Lạnh Màu Pomina Solar AZ100

Tôn màu là các sản phẩm tôn được phủ sơn như: Tôn đen màu (pre-painted cold rolled coil - PPCR), tôn kẽm màu (pre-painted galvanized - PPGI) và tôn lạnh màu (pre-painted galvalume - PPGL).

Màu sắc: đỏ đậm, xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương tím, trắng sữa, xám lông chuột, nâu đất, vàng kem, xanh dương, mật ong.

LIÊN HỆ

  • THÔNG TIN SẢN PHẨM
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI CỦA TÔN LẠNH MÀU POMINA SOLAR


Hệ sơn Pomicolor® S được thiết kế chuyên biệt trên nền lớp mạ nhôm kẽm AZ100. Tôn lạnh màu Pomina Solar thực sự là một chiến binh dũng mãnh chống chọi mọi yếu tố thời tiết.
Tôn lạnh màu Pomina Solar mang lại nhiều lựa chọn đa dạng về màu sắc, cùng độ bền siêu việt cho các công trình, dự án với những yêu cầu khắt khe nhất.
Màu sắc bền bỉ, khả năng chống trầy xước cao, mang lại tính thẩm mỹ cho công trình và ngôi nhà của bạn.
Khả năng chống hấp thu nhiệt tuyệt vời giúp mọi công trình, dự án tiết kiệm năng lượng.

 

 

 

TÔN LẠNH MÀU POMINA SOLAR CÓ THẬT SỰ ĐÁNG ĐẦU TƯ KHÔNG?


Bảo hành chống phai màu 8 năm, chống ăn mòn thủng 15 năm là một bảo chứng chắc chắn cho khoản đầu tư của bạn.
Tôn lạnh màu Pomina Solar mang đến sự yên tâm, niềm tự hào cùng năm tháng theo công trình của bạn.
Không còn bận tâm về chất lượng công trình, hãy dành thời gian cho gia đình thân yêu của bạn.

 

 

 

THỜI GIAN BẢO HÀNH


Bảo hành chống phai màu 8 năm.
Chống ăn mòn thủng 15 năm.

NHẬN DẠNG SẢN PHẨM TÔN LẠNH MÀU POMINA SOLAR


• TON POMINA – TON LANH MAU POMINA SOLAR – Khối lượng lớp mạ (g/m2) – JIS (Japanese Industrial Standard) G3322 – Mã số cuộn – Khổ tôn (mm) –  Độ dày APT (mm) – Tỷ trọng (kg/m) –Thời gian sản xuất – Số mét (m)


 

 
QUY CÁCH CHUẨN TÔN LẠNH MÀU POMINA SOLAR AZ100
STT Tên sản phẩm Khổ rộng
(mm)
Độ dày BMT
(mm)
Độ dày APT
(mm)
Tỷ trọng
(kg/m +/- 0.1)
1 Tôn Lạnh Màu Pomina Solar AZ100
Độ dày lớp mạ: AZ100
Loại thép: G300 - G550
Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh: JIS G3321/TCVN7471
1200 0.29 0.35 2.9
2 1200 0.31 0.37 3.09
3 1200 0.34 0.4 3.37
4 1200 0.39 0.45 3.84
5 1200 0.44 0.5 4.31