Loading: 0%

Tôn Lạnh Pomina AZ70/ AZ100

Tôn lạnh Pomina AZ70/AZ100 là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm với thành phần 55% AL, 43.5% ZN và 1.5% SI.

LIÊN HỆ

  • THÔNG TIN SẢN PHẨM
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH TÔN LẠNH

 

Bề mặt sáng, bông vân thông thường và đều trên cả 2 mặt, biên tôn thẳng.

 Lợi ích khi sử dụng tôn lạnh Pomina: giảm nhiệt, chống nóng tốt, làm mát ngôi nhà thân yêu của gia đình bạn; khả năng chống ăn mòn cao, đảm bảo thời gian sử dụng sản phẩm lâu bền theo thời gian.

Lớp bảo vệ Anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc, trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

 

 

 

ỨNG DỤNG TRONG ĐỜI SỐNG

 

Làm tấm lợp, ván trần, vách ngăn, cửa cuốn.

Làm vỏ bọc các thiết bị điện.

Làm máng xối, thông gió.

Trang trí nội thất.

 

 

 

THỜI GIAN BẢO HÀNH
(Chỉ áp dụng với sản phẩm có độ dày TCT từ 0.29 trở lên)

 

Tôn lạnh AZ70: Chống ăn mòn thủng 5 năm.

Tôn lạnh AZ100: Chống ăn mòn thủng 10 năm.

THÔNG TIN IN PHUN TRÊN BỀ MẶT TÔN


 TON POMINA – TON LANH – Khối lượng lớp mạ (g/m2) – JIS (Japanese Industrial Standard) G3321 – Mã số cuộn – Khổ rộng (mm) – Độ dày TCT (mm) – Tỷ trọng (kg/m) – Thời gian sản xuất – Số mét (m)

 

 

 
QUY CÁCH CHUẨN TÔN LẠNH POMINA AZ70
STT Tên sản phẩm Khổ rộng
(mm)
Độ dày BMT
(mm)
Độ dày TCT
(mm)
Tỷ trọng
(kg/m +/- 0.1)
1 Tôn lạnh AZ70
Độ dày lớp mạ: AZ70
Loại thép: G300 - G500
Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh: JIS G3321/TCVN7470
1200 0.21 0.24 2.06
2 1200 0.26 0.29 2.53
3 1200 0.31 0.34 3
4 1200 0.37 0.39 3.52
5 1200 0.42 0.44 3.99
6 1200 0.47 0.49 4.46

 

 

 
QUY CÁCH CHUẨN TÔN LẠNH POMINA AZ100
STT Tên sản phẩm Khổ rộng
(mm)
Độ dày BMT
(mm)
Độ dày TCT
(mm)
Tỷ trọng
(kg/m +/- 0.1)
1 Tôn lạnh AZ100
Độ dày lớp mạ: AZ100
Loại thép: G300 - G500
Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh: JIS G3321/ TCVN 7470
1200 0.31 0.35 3.04
2 1200 0.37 0.4 3.56
3 1200 0.42 0.45 4.03
4 1200 0.47 0.5 4.5
5 1200 0.52 0.55 4.97